Bạn đang phân vân không biết nên chọn phiên bản (tên cũ là Apps) nào cho phù hợp ? Hoặc bạn đang cân nhắc nâng cấp phiên bản G suite hiện tại để sử dụng nhiều tính năng hơn ? Trong bài viết này, MGA sẽ làm rõ sự khác nhau giữa các phiên bản G Suite / .

Google cung cấp 3 phiên bản G Suite / Google Apps chính là:

  • G Suite Business (Bao gồm G Suite for Education)
  • G Suite Basic (Bao gồm các phiên bản nonprofits và government agencies)
  • Legacy free edition of Google Apps (bản miễn phí, hiện đã ngừng đăng ký mới)

Apps

G Suite Business G Suite Basic Free (legacy)
Messaging: Gmail, Calendar, Contacts So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps)
Storage and collaboration: Drive, Docs, Hangouts So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps)
Web forums and shared inboxes: Groups for Business So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) X
Email and document search, email retention: Vault So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) X * X
Other Google services: Blogger, YouTube, and more So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps)

* Google Vault is available with G Suite Basic as a paid add-on.

Usage and support

G Suite Business G Suite Basic Free (legacy)
Maximum number of users Unlimited Unlimited 10 – 10000
Email, document, photo storage per user Unlimited * 30 GB 15 GB
99.9% uptime guarantee So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps)
24/7 phone support So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps)
Priority email support So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) X **

* G Suite Business accounts with 4 or fewer users get 1 TB per user.

** Any purchased accounts at ggappsfree.com will get 24/7 email support.

Your company brand

G Suite Business G Suite Basic Free (legacy)
Your custom email address (you@yourcompany.com) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps)
Your www address in Google Sites (www.yourcompany.com) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) X
Gmail ads turned off So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps)
Addresses at multiple domains (you@company2.com) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) *

* By default the legacy free edition of Google Apps only supports domain aliases, not secondary domains. However, at ggappsfree.com we can adding secondary domains and making your domain as primary.

Security and business controls

G Suite Business G Suite Basic Free (legacy)
Password monitoring and strength control So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps)
2-step verification So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps)
Single Sign On (SSO) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps)
Enforced SSL connections So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps)
User-managed security keys So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) X
Domain-wide admin managed security keys So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) X X
Mobile device management So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) * So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) X
Mobile audit So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps)** X X
Advanced Drive auditing and reports So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) X X
Advanced Drive administrator controls So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) X X
Data-loss prevention So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) ** X X

* Some Mobile Device Management features (like Device Owner) are not available in G Suite for Education and can be purchased.

** Not available in G Suite for Education

Contacts, lists, and groups

G Suite Business G Suite Basic Free (legacy)
Mailing lists (admin controlled) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps)
Mailing lists (user controlled) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) X
Global directory (internal contacts) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps)
Global directory (external contacts) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) X
Forums and collaborative inboxes So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) X

Access options

G Suite Business G Suite Basic Free (legacy)
Supported web browsers So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps)
Mobile phones and tablets So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps)
Offline mail and Docs editors So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps)
Voice and video chat So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps)
IMAP and POP mail programs So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps)
Microsoft Outlook® So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps)

Data import (mail, contacts, calendars)

G Suite Business G Suite Basic Free (legacy)
Migrate data using the Admin console So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) X
Single-user import from Microsoft Outlook So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps)
Email import from webmail host So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps)
Multi-user import from Microsoft Exchange So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) X
Multi-user import from IBM® Notes® So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) X

Enterprise sync options

G Suite Business G Suite Basic Free (legacy)
Sync user data with your LDAP server So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) X
Use Exchange Calendar with G Suite So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) X

Email usage

G Suite Business G Suite Basic Free (legacy)
Email storage (shared with documents and photos) Unlimited * 30 GB 15 GB
Attachment size limit 25 MB 25 MB 25 MB
Maximum recipients per message 500 500 500
Maximum recipients/day per user (outside your domain) 3,000 3,000 500

* G Suite Business or G Suite for Education accounts with fewer than 5 users get 1 TB per user

Email security and business controls

G Suite Business G Suite Basic Free (legacy)
Junk email filtering and virus blocking So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps)
Gmail ads turned off So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps)
Custom filtering and content policies So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) X
Email retention policies So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) X
IP address whitelisting So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) X
User-managed blacklists So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) X
Enforced compliance footers So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) X
Email/IM search, retention, eDiscovery (Google Vault) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) X * X

* Google Vault is available with G Suite Basic as a paid add-on.

Administrative controls

G Suite Business G Suite Basic Free (legacy)
Option to disable IMAP/POP access So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) X

Other email delivery options

G Suite Business G Suite Basic Free (legacy)
Catch-all address So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps)
Email routing (user and domain level) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) X
Inbound gateway So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) X
Outbound gateway (for entire domain) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) X
Outbound relay server (for alternative From: addresses) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps)
Receive mail from multiple POP addresses (Mail Fetcher) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps) So sánh các phiên bản G Suite (tên cũ Google Apps)

Vậy là MGA đã giới thiệu và so sánh chi tiết tính năng các phiên bản G Suite là G Suite Business, G Suite Basic, Google Apps legacy. Tại MGA.vn chúng tôi vẫn có thể đăng ký gói Google Apps legacy (miễn phí) và sử dụng tên miền của bạn là tên miền chính. Bạn có thể sử dụng dịch vụ Email từ Google miễn phí vĩnh viễn. Xem bảng giá !

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *